Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tongo
C1
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/ˈtonɡo/
Nghĩa chính
1
Gian lận; trò hề
danh từ
fraud; farce
2
Sĩ quan cảnh sát; cảnh sát
danh từ
police officer; cop.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tongo
Dạng gốc
(base form)
tongo
s
Số nhiều
(plural)
tong
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
tong
a
Giống cái
(feminine)
Ví dụ
La
política
es
un
tongo
que
se
cree
en
el
sublime
derecho
,
pero
divino
derecho
,
de
ser
atendida
,
escuchada
y
alabada
,
y
que
piensa
que
todo
el
mundo
trabaja
para
su
exclusivo
fin
.
A
cambio
de
ello
,
ofrece
miseria
y
padecimiento
[…]
Họ từ
(word family)
cùng gốc
tongo
tongo
near
Lắc lư (hông, trong khi nhảy hoặc đi bộ)
động từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
fraud
Sự lừa đảo
police officer
Cảnh sát
AI
1
Gian lận
2
Sĩ quan cảnh sát
1
Gian lận
2
Sĩ quan cảnh sát
1
Gian lận
2
Sĩ quan cảnh sát