Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
toco
B1
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/ˈtoko/
Nghĩa chính
1
Một thân cây bị chặt để làm chỗ ngồi
danh từ
a tree trunk cut to make a seat
2
Cái
danh từ
piece
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
toco
Dạng gốc
(base form)
toco
s
Số nhiều
(plural)
to
quito
Dạng chỉ nhỏ
(diminutive)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
一块
yī kuài
Một đoạn
Tiếng Anh
piece
Mẩu/ miếng
Họ từ
(word family)
cùng gốc
toco
toco
eño
Của, từ hoặc liên quan đến Tocoa, Colón
tính từ, danh từ
toco
rré
Chỉ được sử dụng trong hacer tocorré
danh từ
toco
logía
Sản khoa
danh từ
toco
lítico
Thuốc giảm đau
tính từ, danh từ
Xem thêm 5 từ
AI
1
Một thân cây bị chặt để làm chỗ ngồi
2
Cái
1
Một thân cây bị chặt để làm chỗ ngồi
2
Cái
1
Một thân cây bị chặt để làm chỗ ngồi
2
Cái