Dịch

tertulia

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/teɾˈtulja/

Nghĩa chính

  1. Tụ tập xã hội thường xuyên, vòng tròndanh từregular social gathering, circle
  2. Talk show (chương trình truyền hình hoặc phát thanh trong đó người dẫn chương trình trò chuyện về nhiều chủ đề khác nhau với khách)danh từtalk show (television or radio programme in which a host converses on various topics with guests)

Ví dụ

  • , , .
  • : - Pombo, , .

AI