tener un impacto
Nghĩa chính
- Có tác động
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tener un impacto sustancial | Tác động đáng kể |
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- impactokết hợpgây ảnh hưởng
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tener un impacto sustancial | Tác động đáng kể |