Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
suplencia
C2
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/suˈplenθja/
Nghĩa chính
1
Thay thế
danh từ
substitution, replacement
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
suplencia
Dạng gốc
(base form)
suplencia
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Una
vez
que
consiguen
insertarse
es
más
fácil
continuar
trabajando
,
pues
las
vuelven
a
llamar
para
una
suplencia
o
para
cubrir
una
baja
”,
añade
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
代
dài
Thay thế, làm thay, đại diện
替
tì
Thay thế, thế chỗ
取代
qǔ dài
Thay thế, thế chỗ
Tiếng Anh
substitution
Sự thay thế, sự được thay thế
AI
1
Thay thế
1
Thay thế
1
Thay thế