subnormal
C1giống đực/cáidanh từ (noun)tính từ (adjective)
/subnoɾˈmal/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đồ ngốc, đồ ngudanh từmoron, imbecile
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- subnormalDạng gốc (base form)
- subnormalesGiống cái số nhiều (feminine plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc subnormal1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Không bình thường
- Không bình thường, ngu ngốcsubnormal, moronic, stupid