sindicalista
B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
/sindikaˈlista/
Nghĩa chính
- Công đoàntính từtrade-union
- Người hoạt động công đoàn, đoàn viên công đoàndanh từtrades unionist
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sindicalistaDạng gốc (base form)
- sindicalistasGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
cùng gốc sindicalistaTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Các công đoàn viên đã tổ chức một cuộc đình công mới.
- Mary .Mary là thành viên công đoàn.
- .Người công đoàn bị bắt.