Dịch

sentimental

B2tính từ (adjective)
/sentimenˈtal/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đa cảm, tình cảmtính từsentimental

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sentimentalDạng gốc (base form)
  2. sentimentalesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

estar sentimentalĐa cảm
tono sentimentalGiọng điệu đa cảm
valor sentimentalGiá trị tinh thần
relación sentimentalMối quan hệ tình cảm
película sentimentalChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Cô ấy luôn dùng lá thư tình cảm.
  • .Đôi khi tôi trở nên tình cảm.
  • .Em gái nhỏ hơn người kia rất tình cảm.

AI