sentimental
B2tính từ (adjective)
/sentimenˈtal/nguồn
Nghĩa chính
- Đa cảm, tình cảmtính từsentimental
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sentimentalDạng gốc (base form)
- sentimentalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estar sentimental | Đa cảm | |
| tono sentimental | Giọng điệu đa cảm | |
| valor sentimental | Giá trị tinh thần | |
| relación sentimental | Mối quan hệ tình cảm | |
| película sentimental | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Cô ấy luôn dùng lá thư tình cảm.
- .Đôi khi tôi trở nên tình cảm.
- .Em gái nhỏ hơn người kia rất tình cảm.
Họ từ (word family)
cùng gốc sentimentalNgôn ngữ khác
Tiếng Anh