Dịch

sensor

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/senˈsoɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Có tính cảm biếntính từacting as a sensor
  2. Cảm biếndanh từsensor

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sensorDạng gốc (base form)
  2. sensorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. sensoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. sensoraGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Các cảm biến không phát hiện hoạt động bất thường nào.
  • .Có robot có cảm biến giống hệt các cơ quan cảm giác của chúng ta.
  • ¿ ?Điện thoại này có cảm biến vân tay không?

AI