sensor
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/senˈsoɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Có tính cảm biếntính từacting as a sensor
- Cảm biếndanh từsensor
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- monitorTiếng Anhtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc sensorVí dụ
- .Các cảm biến không phát hiện hoạt động bất thường nào.
- .Có robot có cảm biến giống hệt các cơ quan cảm giác của chúng ta.
- ¿ ?Điện thoại này có cảm biến vân tay không?