Dịch

sensacional

B1tính từ (adjective)
/sensaθjoˈnal/

Nghĩa chính

  1. Giật gân, vang dộitính từsensational
  2. Tuyệt vời, xuất sắctính từdynamite (informal)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sensacionalDạng gốc (base form)
  2. sensacionalesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Ví dụ

  • .Anh ấy thật đỉnh.
  • , , .Đó là một chiến thắng đáng chú ý, nhưng để vô địch, đội còn phải đánh bại một số đối thủ thực sự khó.
  • . .Tôi không bao giờ đi du lịch mà không có nhật ký. Người ta nên luôn có thứ gì đó đáng chú ý để đọc trên tàu.

AI