Dịch

sensacionalista

C1giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
/sensaθjonaˈlista/

Nghĩa chính

  1. Người theo chủ nghĩa giật gân (đặc trưng bởi chủ nghĩa giật gân)tính từsensationalist (characterised by sensationalism)
  2. Người theo chủ nghĩa giật gân (người đam mê hành vi giật gân)danh từsensationalist (one who indulges in sensational behaviour)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sensacionalistaDạng gốc (base form)
  2. sensacionalistasGiống cái số nhiều (feminine plural)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người theo chủ nghĩa giật gân (đặc trưng bởi chủ nghĩa giật gân)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI