amarillista
C2tính từ (adjective)
/amaɾiˈʒista/
Nghĩa chính
- Của báo lá cải, người theo chủ nghĩa giật gântính từof tabloid journalism, sensationalist
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- amarillistaDạng gốc (base form)
- amarillistasGiống cái số nhiều (feminine plural)
Ví dụ
- , , "", , , , , ^([ – meaning ]) .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- yellowTiếng Anhtương đương