Dịch

senderismo

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/sendeˈɾismo/

Nghĩa chính

  1. Đi bộ đường dài, đi bộ dã ngoạidanh từtrekking, hiking, or fellwalking

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. senderismoDạng gốc (base form)
  2. senderismosSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đi bộ đường dài

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có thích đi bộ đường dài không?
  • .Cuối tuần này chúng ta đi bộ đường dài đi.
  • .Những ngày thời tiết đẹp, tôi thường đi bộ đường dài.

AI