Dịch

santero

C2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/sanˈteɾo/

Nghĩa chính

  1. Quá tận tâm với các thánhtính từexcessively devoted to saints
  2. Thánh nhântính từsaint
  3. Học viên của santeríadanh từpractitioner of santería
  4. devotee of a saint or saints; santerochưa dịchdanh từ

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. santeroDạng gốc (base form)
  2. santerasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. santerosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. santeraGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • , , , .

Họ từ (word family)

cùng gốc santero

AI