Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rumboso
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Khoa trương
tính từ
pompous
2
Xa hoa, hào phóng
tính từ
lavish, generous
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
rumboso
Dạng gốc
(base form)
rumbos
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
rumboso
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
rumbos
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
冠冕堂皇
guān miǎn táng huáng
Hoa mỹ phô trương, làm màu
Tiếng Anh
lavish
Cho hào phóng
pompous
Tự cao tự đại, hợm hĩnh, vênh vang
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
rumbo
Ví dụ
me
hacía
la
apología
de
un
parroquiano
rumboso
a
quien
lustraba
el
calzado
y
que
le
favorecía
con
veinte
centavos
de
propina
.
AI
1
Khoa trương
2
Xa hoa
1
Khoa trương
2
Xa hoa
1
Khoa trương
2
Xa hoa