roma
B1giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
Hay gặp/ˈroma/
Nghĩa chính
- Romadanh từ riêngRome (a major city, the capital of Italy and the Italian region of Lazio, located on the Tiber River; the ancient capital of the Roman Empire)
- Thành phố đô thị Romadanh từ riêngRome (a metropolitan city of Lazio, Italy)
- La Mã cổ đại, đế quốc La Mãdanh từ riêngRome, Ancient Rome (an ancient empire based out of the city of Rome, covering vast territories in Europe, Asia and Africa; in full, Roman Empire)
- Giống cái số ít của romotính từfeminine singular of romo
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nueva Romadanh từ riêng | danh từ riêng | Rome Mới (một thành phố cổ nằm trên eo biển Bosporus, sau đổi tên thành Constantinople) |
| Antigua Romadanh từ riêng | danh từ riêng | La Mã cổ đại |
| hablando del rey de Romacụm từ | cụm từ | Nói về ma quỷ |
| Roma no se hizo en un día | Rome không được xây dựng trong một ngày | |
| todos los caminos llevan a Romacụm từ | cụm từ | Mọi con đường đều dẫn tới thành Rome |
| hablando del rey de Roma, por la puerta asomacụm từ | cụm từ | Nói về ma quỷ và hắn sẽ xuất hiện |
| todos los caminos conducen a roma | Đường nào cũng về La Mã |
Ví dụ
- .Anh ấy xuất phát lúc hai giờ và đến Roma lúc bốn giờ.
- .Bạn thân nhất của tôi hiện đang ở Roma.
- .Chúng tôi học về Roma và Hy Lạp cổ đại.
Họ từ (word family)
cùng gốc romaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh