Dịch

revolucionario

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)
/reboluθjoˈnaɾjo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Mang tính cách mạng, cách mạngtính từrevolutionary

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. revolucionarioDạng gốc (base form)
  2. revolucionariasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. revolucionariosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. revolucionariaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

cambio revolucionarioThay đổi mang tính cách mạng
movimiento revolucionarioPhong trào cách mạng

Ví dụ

  • .Chính phủ đã bị lật đổ trong một cuộc đảo chính cách mạng.
  • .Hội đồng cách mạng đã họp để lên kế hoạch chiến lược.
  • .Internet thay đổi cách chúng ta giao tiếp một cách mang tính cách mạng.

AI