recluta
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/reˈkluta/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tuyển dụngdanh từrecruitment
- Tân binh, lính mớidanh từrecruit
- Dạng biến cách của reclutarđộng từinflection of reclutar:
- Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của reclutarđộng từthird-person singular present indicative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reclutaDạng gốc (base form)
- reclutasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reclutar soldados | Tuyển quân | |
| reclutamiento activo | Tuyển dụng chủ động | |
| reclutamiento interno | Tuyển dụng nội bộ | |
| reclutamiento militar | Tuyển quân | |
| reclutamiento de personal | Tuyển dụng nhân sự |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít của reclutar
- second-person singular imperative
Họ từ (word family)
cùng gốc reclutaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Anh ấy chiêu mộ các chiến binh ở nước ngoài.
- .Các tân binh đã đến.
- .Tân binh vung thanh mã tấu một cách do dự trong buổi huấn luyện đầu tiên.