Dịch

ramita

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/raˈmita/

Nghĩa chính

  1. Dạng thu nhỏ của ramadanh từdiminutive of rama
  2. Cành nhỏ, nhánh câydanh từtwig or small stick
  3. Bó hoa nhỏdanh từsmall bunch of flowers. bouquet

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ramitaDạng gốc (base form)
  2. ramitasSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy đã nhóm được lửa nhờ gom các cành cây nhỏ cùng lá khô rồi tiểu lên các lá liti trong pin đèn pin của mình.
  • .Chim làm tổ trên những cành cây nhỏ.
  • .Con chim ngậm cành cây nhỏ bằng mỏ rồi bay về tổ.

AI