ramita
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/raˈmita/
Nghĩa chính
- Dạng thu nhỏ của ramadanh từdiminutive of rama
- Cành nhỏ, nhánh câydanh từtwig or small stick
- Bó hoa nhỏdanh từsmall bunch of flowers. bouquet
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ramitaDạng gốc (base form)
- ramitasSố nhiều (plural)
Xuất hiện ở từ khác
- stickTiếng Anhtương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Anh ấy đã nhóm được lửa nhờ gom các cành cây nhỏ cùng lá khô rồi tiểu lên các lá liti trong pin đèn pin của mình.
- .Chim làm tổ trên những cành cây nhỏ.
- .Con chim ngậm cành cây nhỏ bằng mỏ rồi bay về tổ.