racista
B2tính từ (adjective)
/raˈθista/nguồn
Nghĩa chính
- Phân biệt chủng tộctính từracist
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- racistaDạng gốc (base form)
- racistasGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| actos racistas | Hành vi phân biệt chủng tộc | |
| pensamiento racista | Tư duy phân biệt chủng tộc | |
| persona racista | Người phân biệt chủng tộc |
Ví dụ
- Aart .Aart nói những lời rất phân biệt chủng tộc về người Do Thái.
- .Cô ấy thực sự là người phân biệt chủng tộc vì nói như vậy.
- Donald Trump .Donald Trump đã đưa ra những bình luận mang tính phân biệt chủng tộc.
Họ từ (word family)
cùng gốc racistaNgôn ngữ khác
Tiếng Anh