quita
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈkita/
Nghĩa chính
- Giảm nợdanh từdebt relief
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quitaDạng gốc (base form)
- quitasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quién quita | Bạn không bao giờ biết, ai biết được | |
| de quita y pontính từ | tính từ | Có thể tháo rời, kẹp |
| quitar hierrođộng từ | động từ | Chơi xuống |
| quitar la sed | Giải khát | |
| quitar el hipo | Chữa nấc cụt | |
| quitar el velo | Vạch trần | |
| quitar la mesa | Dọn bàn ăn | |
| quitar el dolor | Giảm đau |