pupusa
giống cái (feminine)danh từ (noun)
/puˈpusa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bánh tortilla nhồidanh từa stuffed tortilla
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pupusaDạng gốc (base form)
- pupusasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pupusa locadanh từ | danh từ | Một loại nhộng lớn, thường có kích thước bằng một chiếc bánh pizza cá nhân, được nhồi với sự kết hợp của một số nguyên liệu (ngoài những nguyên liệu thông thường là pho mát và đậu), bao gồm: thịt gà, thịt, chorizo, pho mát, loroco, nấm, ớt jalapeños, bí, tôm, v.v |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Âm hộ
- pussy, vulva
Họ từ (word family)
cùng gốc pupusaNgôn ngữ khác
Tiếng Anh