protuberancia
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/pɾotubeˈɾanθja/
Nghĩa chính
- Chỗ lồi lên, u lồi, bướudanh từprotuberance
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- protuberanciaDạng gốc (base form)
- protuberanciasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| protuberancia solardanh từ | danh từ | Sự nổi bật của mặt trời |
Họ từ (word family)
cùng gốc protuberanciaNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cococha là phần lồi ra ở mỗi bên phần dưới của đầu cá.
- : .