Dịch

prontuario

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/pɾonˈtwaɾjo/

Nghĩa chính

  1. Sổ tay, sách hướng dẫndanh từhandbook, manual
  2. Tiền án, hồ sơ lý lịchdanh từrecord; criminal record

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prontuarioDạng gốc (base form)
  2. prontuariosSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .Thư ký của tôi làm mất hai cuốn sổ tay, nơi tôi ghi lại các cuộc hẹn trong ngày.
  • .Thứ mà người anh trai thích tỏ vẻ của tôi gọi là sổ tay thì tôi gọi là phao thi.

AI