prontuario
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/pɾonˈtwaɾjo/
Nghĩa chính
- Sổ tay, sách hướng dẫndanh từhandbook, manual
- Tiền án, hồ sơ lý lịchdanh từrecord; criminal record
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prontuarioDạng gốc (base form)
- prontuariosSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .Thư ký của tôi làm mất hai cuốn sổ tay, nơi tôi ghi lại các cuộc hẹn trong ngày.
- .Thứ mà người anh trai thích tỏ vẻ của tôi gọi là sổ tay thì tôi gọi là phao thi.