procesado
B2tính từ (adjective)
/pɾoseˈsado/
Nghĩa chính
- Đã qua chế biến (sản phẩm, thực phẩm, được biến đổi thông qua sản xuất)tính từprocessed (of products, food, modified through manufacture)
- Bị buộc tộitính từaccused
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- procesadoDạng gốc (base form)
- procesadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- procesadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- procesadaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| procesador de audio | Bộ xử lý âm thanh | |
| procesador de datos | Bộ xử lý dữ liệu | |
| procesador de texto | Trình xử lý văn bản | |
| procesador de textos | Trình soạn thảo văn bản | |
| procesador de señales | Bộ xử lý tín hiệu | |
| procesador de imágenes | Bộ xử lý hình ảnh | |
| procesador de alimentosdanh từ | danh từ | Máy chế biến thực phẩm |