presunto
B2tính từ (adjective)
/pɾeˈsunto/nguồn
Nghĩa chính
- Được cho là, suy đoántính từpresumed, assumed
- Bị cáo buộc, nghi can, nghi phạmtính từalleged
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| presunto autor | Kẻ tình nghi | |
| presunto culpable | Người bị nghi có tội | |
| presunto testigo | Nhân chứng tình nghi | |
| heredero presuntodanh từ | danh từ | Người thừa kế giả định |
Xuất hiện ở từ khác
- supuestođồng nghĩa, dễ nhầmThường dùng trong ngữ cảnh pháp lý để chỉ người bị tình nghi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Được cho là
Họ từ (word family)
cùng gốc presuntoNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy là kẻ giết người được cho là.
- .Cảnh sát tỉnh đang điều tra vụ tự tử kép giả định.
- .Ông trùm mafia ra lệnh cho người của mình tiêu hủy kẻ tố cáo giả định.