Nghĩa chính
- Được coi là đúng, được phỏng đoántính từAppearing to be the most probable, often with some preparations starting to be made for it.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của presumeđộng từsimple past and past participle of presume
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- presumedDạng gốc (base form)
- more presumedSo sánh hơn (comparative)
- most presumedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| conclusively presumedtính từ | tính từ | Được pháp luật coi là đúng và do đó không có cơ hội đưa ra bằng chứng ngược lại |
| presumed ocular histoplasmosis syndromedanh từ | danh từ | Bệnh về mắt, đặc trưng bởi sẹo teo võng mạc ngoại biên, teo hoặc sẹo cạnh đĩa thị và bệnh lý hoàng điểm |
Họ từ (word family)
cùng gốc presumedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cô ấy đã lợi dụng điểm yếu của anh ta.
- Fadil .Fadil cho rằng chiếc vòng tay thuộc về Layla.
- .Tom đang mất tích và được cho là đã chết.