Dịch

pongo

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈponɡo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đười ươidanh từorangutan
  2. Pongo (hẻm núi)danh từpongo (canyon)
  3. Ngôi thứ nhất số ít hiện tại của ponerđộng từfirst-person singular present indicative of poner

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pongoDạng gốc (base form)
  2. pongosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

donde pongo el ojo pongo la balacụm từAnh ấy sút, anh ấy ghi bàn (dùng để nói ai đó đạt được điều gì đó mà họ đặt ra)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đười ươi

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Khi lo lắng, tôi gãi như điên.
  • .Tôi đặt gia đình lên trên sự nghiệp.
  • .Tôi đỏ cả mặt khi họ nhìn thẳng vào mắt tôi.

AI