pongo
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈponɡo/nguồn
Nghĩa chính
- Đười ươidanh từorangutan
- Pongo (hẻm núi)danh từpongo (canyon)
- Ngôi thứ nhất số ít hiện tại của ponerđộng từfirst-person singular present indicative of poner
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pongoDạng gốc (base form)
- pongosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| donde pongo el ojo pongo la balacụm từ | cụm từ | Anh ấy sút, anh ấy ghi bàn (dùng để nói ai đó đạt được điều gì đó mà họ đặt ra) |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đười ươi
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- , .Khi lo lắng, tôi gãi như điên.
- .Tôi đặt gia đình lên trên sự nghiệp.
- .Tôi đỏ cả mặt khi họ nhìn thẳng vào mắt tôi.