Dịch

pongo

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người línhdanh từA soldier.
  2. Hẻm núi hoặc hẻm núi ở Nam Mỹ, đặc biệt là hẻm núi cắt qua sườn núi hoặc dãy núidanh từA canyon or gorge in South America, especially one cutting through a ridge or mountain range.
  3. Kẻ lười biếng, chẳng ra gìdanh từA lazy, good-for-nothing person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pongoDạng gốc (base form)
  2. pongoesSố nhiều (plural)
  3. pongosSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Các loài vượn lớn
  1. Any large ape.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ Kongompongo“gorilla”

Ngôn ngữ khác

AI