pongo
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người línhdanh từA soldier.
- Hẻm núi hoặc hẻm núi ở Nam Mỹ, đặc biệt là hẻm núi cắt qua sườn núi hoặc dãy núidanh từA canyon or gorge in South America, especially one cutting through a ridge or mountain range.
- Kẻ lười biếng, chẳng ra gìdanh từA lazy, good-for-nothing person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Các loài vượn lớn
- Any large ape.
Nguồn gốc (etymology)
- từ Kongompongo“gorilla”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha