Dịch

orangutan

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đười ươidanh từAn arboreal ape, characterised by its shaggy reddish-brown coat and long arms, of the genus Pongo, native to Borneo and Sumatra.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. orangutanDạng gốc (base form)
  2. orangutansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Tapanuli orangutandanh từLoài đười ươi, Pongo tapanuliensis, có nguồn gốc từ Nam Tapanuli trên đảo Sumatra của Indonesia
Sumatran orangutanChưa có nghĩa
Bornean orangutanChưa có nghĩa

Ví dụ

  • " ?" " ... , ... , ."“Bạn gái cậu giống loài linh trưởng nào nhất?” “Câu hỏi gì lạ vậy... Ờ, ừm... Chắc là đười ươi.”
  • .Đa số những người chồng làm tôi nhớ đến một con đười ươi đang cố chơi đàn vĩ cầm.
  • .Tom nhiều lông như đười ươi.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hà Lanorang-oetan
  2. từ tiếng Mã Laiorang hutan

AI