Nghĩa chính
- Đười ươidanh từAn arboreal ape, characterised by its shaggy reddish-brown coat and long arms, of the genus Pongo, native to Borneo and Sumatra.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- orangutanDạng gốc (base form)
- orangutansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tapanuli orangutandanh từ | danh từ | Loài đười ươi, Pongo tapanuliensis, có nguồn gốc từ Nam Tapanuli trên đảo Sumatra của Indonesia |
| Sumatran orangutan | Chưa có nghĩa | |
| Bornean orangutan | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- " ?" " ... , ... , ."“Bạn gái cậu giống loài linh trưởng nào nhất?” “Câu hỏi gì lạ vậy... Ờ, ừm... Chắc là đười ươi.”
- .Đa số những người chồng làm tôi nhớ đến một con đười ươi đang cố chơi đàn vĩ cầm.
- .Tom nhiều lông như đười ươi.
Họ từ (word family)
cùng gốc orangutanNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hà Lanorang-oetan
- từ tiếng Mã Laiorang hutan
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha