Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
plin
C2
thán từ
(interjection)
/ˈplin/
Nghĩa chính
1
Meh (thể hiện sự thờ ơ)
thán từ
meh (expressing indifference)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
plin
plin
iano
Người Plinian
tính từ
plin
to
Chân
danh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
meh
Tầm thường, nhạt nhẽo
AI
1
Meh (thể hiện sự thờ ơ)
1
Meh (thể hiện sự thờ ơ)
1
Meh (thể hiện sự thờ ơ)