Dịch

pis

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈpis/

Nghĩa chính

  1. Nước tiểu, nước đáidanh từpee, wee

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nước tiểu

Cụm từ (phrase)

hacer pisđộng từĐi tiểu
hacerse pisđộng từSắp bùng nổ vì đi tiểu

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • " ." "¿ ?""Tã của bé bẩn." "Có phải là tiểu hay là phân?"
  • ¿ ?Bạn có muốn đi tiểu trước khi xuống phố không?
  • .Con chó đang đi tiểu trên ghế sofa.

AI