pertenecer
B1động từ (verb)
/peɾteneˈθeɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc về, thuộcđộng từto belong; to pertain
- Độc lậpđộng từto be independent
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể pertenecerDanh động từ perteneciendoPhân từ pertenecido
| Presente | |
|---|---|
| yo | pertenezco |
| tú | perteneces |
| él/ella/Ud. | pertenece |
| nosotros | pertenecemos |
| vosotros | pertenecéis |
| ellos/Uds. | pertenecen |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pertenecer a | Thuộc về | |
| pertenecer a alguien | Thuộc về ai đó | |
| pertenecer a la comunidad | Thuộc về cộng đồng | |
| pertenecer a una familia | Thuộc về một gia đình | |
| pertenecer al grupo | Thuộc về nhóm | |
| pertenecer al clero | Thuộc về hàng giáo sĩ | |
| pertenecer a un clan | Thuộc về một thị tộc |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Thuộc về
- to belong
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- "¿ ?" " Tom.""Đôi giày này thuộc về ai?" "Thuộc Tom."
- ¿ ?Bạn có biết những chữ cái này thuộc bảng chữ cái nào không?
- .Không còn nghi ngờ ai là người sở hữu người đàn ông.
Xuất hiện ở từ khác
- 属Tiếng Trungtương đương