periférico
C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/peɾiˈfeɾiko/
Nghĩa chính
- Ngoại vi, ngoại biêntính từperipheral
- Đường vành đaidanh từbeltway, bypass (road)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- periféricoDạng gốc (base form)
- periféricasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- periféricosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- periféricaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cerebro periférico | Não ngoại vi | |
| sistema nervioso periférico | Hệ thần kinh ngoại biên |
Ví dụ
- .Tình hình các làng ngoại vi đang thảm họa.