Dịch

periférico

C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/peɾiˈfeɾiko/

Nghĩa chính

  1. Ngoại vi, ngoại biêntính từperipheral
  2. Đường vành đaidanh từbeltway, bypass (road)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. periféricoDạng gốc (base form)
  2. periféricasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. periféricosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. periféricaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

cerebro periféricoNão ngoại vi
sistema nervioso periféricoHệ thần kinh ngoại biên

Ví dụ

  • .Tình hình các làng ngoại vi đang thảm họa.

AI