pechar
động từ (verb)
/peˈt͡ʃaɾ/
Nghĩa chính
- Nộp thuế hoặc cống nạp khácđộng từto pay a tax or other tribute
- Lừa (ai) lấy tiềnđộng từto trick (someone) out of money
- Nộp phạtđộng từto pay a fine
- Chịu đựng; đối phó vớiđộng từto put up with; to deal with
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể pecharDanh động từ pechandoPhân từ pechado
| Presente | |
|---|---|
| yo | pecho |
| tú | pechas |
| él/ella/Ud. | pecha |
| nosotros | pechamos |
| vosotros | pecháis |
| ellos/Uds. | pechan |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh