papo
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈpapo/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phần phình ra của con vật giữa râu và cổdanh từbulging part of the animal between the beard and the neck
- Ngu ngốctính từsilly, dumb
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Âm đạo
- vagina