Dịch

papo

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈpapo/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phần phình ra của con vật giữa râu và cổdanh từbulging part of the animal between the beard and the neck
  2. Ngu ngốctính từsilly, dumb

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. papoDạng gốc (base form)
  2. papasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. paposGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. papaGiống cái (feminine)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Âm đạo
  1. vagina

AI