optimización
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/obtimiθaˈθjon/
Nghĩa chính
- Tối ưu hóadanh từoptimisation
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- optimizaciónDạng gốc (base form)
- optimizacionesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Bạn có thể bỏ một số ràng buộc trong bài toán tối ưu hóa nếu tham số hoá các biến theo tọa độ cầu.
- .Mục tiêu của tối ưu hóa là tìm cực trị của một hàm số.
- Six .Six Sigma là một phương pháp tối ưu hóa sản xuất do Motorola phát triển.