Dịch

omnipotente

B2tính từ (adjective)
/omnipoˈtente/

Nghĩa chính

  1. Toàn năngtính từomnipotent

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. omnipotenteDạng gốc (base form)
  2. omnipotentesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Toàn năng

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Con người không toàn năng như Chúa trời.
  • .Khi ở cùng nhau họ tưởng mình toàn năng nhưng khi tách riêng ra thì chỉ là một lũ nhút nhát.
  • ¿ ?Liệu một vị thần toàn năng có thể tạo ra một hòn đá nặng đến mức chính ngài cũng không thể nhấc lên được không?

AI