omnipotente
B2tính từ (adjective)
/omnipoˈtente/
Nghĩa chính
- Toàn năngtính từomnipotent
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- omnipotenteDạng gốc (base form)
- omnipotentesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Toàn năng
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Con người không toàn năng như Chúa trời.
- .Khi ở cùng nhau họ tưởng mình toàn năng nhưng khi tách riêng ra thì chỉ là một lũ nhút nhát.
- ¿ ?Liệu một vị thần toàn năng có thể tạo ra một hòn đá nặng đến mức chính ngài cũng không thể nhấc lên được không?