okupa
C2giống đực/cáidanh từ (noun)
/oˈkupa/
Nghĩa chính
- Người ngồi xổmdanh từsquatter
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- okupaDạng gốc (base form)
- okupasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc okupaVí dụ
- “ . . ¿ , , , ?”.