Dịch

okupa

C2giống đực/cáidanh từ (noun)
/oˈkupa/

Nghĩa chính

  1. Người ngồi xổmdanh từsquatter

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. okupaDạng gốc (base form)
  2. okupasSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • “ . . ¿ , , , ?”.

AI