obstinar
động từ (verb)
/obstiˈnaɾ/
Nghĩa chính
- Chọc tức, làm phiềnđộng từirritate, annoy
- Cảm thấy mệt mỏi với cái gì đó hoặc ai đóđộng từget tired of something or someone
- Cố chấpđộng từto be obstinate
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể obstinarDanh động từ obstinandoPhân từ obstinado
| Presente | |
|---|---|
| yo | obstino |
| tú | obstinas |
| él/ella/Ud. | obstina |
| nosotros | obstinamos |
| vosotros | obstináis |
| ellos/Uds. | obstinan |