nombrado
A2tính từ (adjective)
/nomˈbɾado/
Nghĩa chính
- Nổi tiếngtính từwell-known
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| formalmente nombrado | Được chính thức bổ nhiệm |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- llamadođồng nghĩaTrang trọng hơn, chỉ người được nêu tên hoặc bổ nhiệm.