Dịch

nimio

C2tính từ (adjective)
/ˈnimjo/

Nghĩa chính

  1. Tầm thườngtính từinsignificant, trivial, petty, trifling
  2. Tỉ mỉ, kỹ lưỡngtính từmeticulous, thorough
  3. Quá mức, phóng đạitính từexcessive, exaggerated

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nimioDạng gốc (base form)
  2. nimiasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. nimiosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. nimiaGiống cái (feminine)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tầm thường
Tỉ mỉ

Ví dụ

  • , , .

AI