Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
neura
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thần kinh, ám ảnh
tính từ
neurotic, obsessive
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
neura
Dạng gốc
(base form)
neura
s
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
neurotic
Bị loạn thần kinh
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
maniático
nervioso
neurótico
obsesivo
Họ từ
(word family)
cùng gốc
neura
neura
stenia
Suy nhược thần kinh
danh từ
neura
sténico
Suy nhược thần kinh
tính từ, danh từ
neura
l
Thuộc thần kinh
tính từ
C1
neura
lgia
Đau dây thần kinh
danh từ
C2
Xem thêm 3 từ
AI
1
Thần kinh
1
Thần kinh
1
Thần kinh