municipal
B1tính từ (adjective)
Hay gặp/muniθiˈpal/nguồn
Nghĩa chính
- thuộc thành phố, cấp thành phốtính từB1relating to a city or its government
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- municipalDạng gốc (base form)
- municipalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| biblioteca municipal | Thư viện thành phố | |
| elecciones municipales | Bầu cử địa phương | |
| gobierno municipal | Chính quyền thành phố | |
| junta municipaldanh từ | danh từ | Hội đồng địa phương |
| término municipal | Khu vực/quận thành phố | |
| presidente municipaldanh từ | danh từ | Thị trưởng |
| concejo municipal | Hội đồng thành phố | |
| ordenanza municipal | Quy chế đô thị |
Họ từ (word family)
cùng gốc municipalNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Chúng tôi chia tay nhau ở trước thư viện thành phố.
- .Đội bóng thi đấu tại nhà thi đấu thành phố.
- .Người lao công thành phố chẳng bao giờ quét con phố của tôi.