multiplicar
B1động từ (verb)
/multipliˈkaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Nhân lên, làm tăng lênđộng từto multiply (increase the amount, degree or number of)
- Nhân, làm phép nhânđộng từto multiply (perform multiplication on (a number))
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể multiplicarDanh động từ multiplicandoPhân từ multiplicado
| Presente | |
|---|---|
| yo | multiplico |
| tú | multiplicas |
| él/ella/Ud. | multiplica |
| nosotros | multiplicamos |
| vosotros | multiplicáis |
| ellos/Uds. | multiplican |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tabla de multiplicardanh từ | danh từ | Bảng cửu chương |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- 倍Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Ba nhân bốn bằng mười hai.
- .Các tế bào ung thư nhân nhanh.
- .Chuột nhân nhanh.