multimedia
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/multiˈmedja/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đa phương tiệndanh từmultimedia
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- multimediaDạng gốc (base form)
- multimediasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| contenidos multimedia | Nội dung đa phương tiện | |
| sistema multimedia | Hệ thống đa phương tiện | |
| software multimedia | Phần mềm đa phương tiện | |
| contenido multimedia | Nội dung đa phương tiện | |
| aplicación multimedia | Chưa có nghĩa | |
| presentación multimedia | Chưa có nghĩa | |
| tecnología multimedia | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đa phương tiện
- multimedia, media
Họ từ (word family)
cùng gốc multimediaNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Có nhiều ứng dụng phần mềm để làm bài thuyết trình đa phương tiện.
- , , , .Trò chơi máy tính là ví dụ phần mềm đa phương tiện vì chúng kết hợp văn bản, hình ảnh, hoạt hình, video và âm thanh.
Xuất hiện ở từ khác
- mediaTiếng Anhtương đương