minorista
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
/minoˈɾista/
Nghĩa chính
- Bán lẻtính từretail
- Người bán lẻ, nhà bán lẻdanh từretailer
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- minoristaDạng gốc (base form)
- minoristasGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| comerciante minorista | Thương nhân bán lẻ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- venta al por menordễ nhầmTính từ hoặc danh từ chỉ người/cửa hàng bán lẻ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bán lẻ
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Một nhà bán lẻ mua sỉ và bán lẻ.
- .Một số nhà bán lẻ thu giá thấp hơn.