Dịch

minorista

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
/minoˈɾista/

Nghĩa chính

  1. Bán lẻtính từretail
  2. Người bán lẻ, nhà bán lẻdanh từretailer

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. minoristaDạng gốc (base form)
  2. minoristasGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

comerciante minoristaThương nhân bán lẻ

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Một nhà bán lẻ mua sỉ và bán lẻ.
  • .Một số nhà bán lẻ thu giá thấp hơn.

AI