Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- tháng, các thángdanh từA1plural of month; a period of multiple months
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de pocos meses | Vài tháng tuổi | |
| hace meses | Cách đây vài tháng | |
| meses de retraso | Chậm trễ vài tháng | |
| todos los meses | Hàng tháng | |
| doce meses | Mười hai tháng | |
| últimos meses | Những tháng gần đây |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Nhổ tóc
- Nhổ tóc, bứt tócsecond-person singular present subjunctive of mesar
Ví dụ
- Ali .Ali bắt đầu tập nói khi được mười hai tháng tuổi.
- .Đã hai tháng trôi qua kể từ khi anh ấy đi Pháp.
- .Tôi đã học tập ở Trung Quốc được mười tháng.