menos que
Nghĩa chính
- Ít hơn, kém hơn
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a menos queliên từ | liên từ | Trừ khi, trừ phi |
| en menos que canta un gallotrạng từ | trạng từ | Trong hai cái lắc đuôi cừu, trong nháy mắt (rất nhanh) |
| Doy eso por menos que yocụm từ | cụm từ | Tôi coi nó không vừa tôi |
| a menos que alguien haga algo | Trừ khi ai đó làm điều gì đó |
Ví dụ
- .Bây giờ tôi kiếm được ít hơn trước.
Xuất hiện ở từ khác
- quekết hợpít hơn, kém hơn