Dịch

medalla

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/meˈdaʝa/nguồn

Nghĩa chính

  1. Huy chươngdanh từmedal

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. medallaDạng gốc (base form)
  2. medallasSố nhiều (plural)
  3. medallitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

ganar una medallaGiành huy chương
medalla de bronceHuy chương đồng
medalla de oroHuy chương vàng
medalla de plataHuy chương bạc
reverso de la medalladanh từMặt khác của đồng xu

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • .Cần phải nhìn nhận cả hai mặt của vấn đề.
  • .Chúng tôi trao huy chương cho các cầu thủ nhí.
  • .Có lần anh ấy từng nhận được một tấm huy chương vàng.

AI